MiPBX | Báo giá gói dịch vụ tổng đài MiPBX

Báo giá gói dịch vụ tổng đài MiPBX

Báo giá gói dịch vụ tổng đài MiPBX

Báo giá chưa bao gồm phí tích hợp và ghi âm cuộc gọi

Gói A (=<5 user)
300,000/Tháng
  • Mở rộng lên 5 máy nhánh
Gói B (=<10 User)
500,000/Tháng
  • Mở rộng lên 10 máy nhánh
Gói C (=<20 User)
900,000/Tháng
  • Mở rộng lên 20 máy nhánh
Gói D (>20 User)
Liên hệ
  • Mở rộng lên hơn 100 máy nhánh

Chi tiết gói dịch vụ tổng đài MiPBX

Mô tả chi tiết tính năng gói dịch vụ tổng đài cloud MiPBX

MiPBX - A

MiPBX - B

MiPBX - C

MiPBX - D

Tính năng tổng đài cloud MiPBX
Quản lý chi tiết lịch sử cuộc gọi vào, cuộc gọi ra, cuộc gọi nhỡ
Kết nối tích hợp đầu số hotline 1900,1800
Kết nối đầu số cố định, di động các nhà mạng TELCO
Cài đặt lời chào tương tác thoại (IVR)
Hiển thị số chủ gọi (CallerID Display)
Định tuyến cuộc gọi vào theo giờ làm việc (Time Condition)
Chặn cuộc gọi (Blacklist)
Phân phối cuộc gọi vào đổ chuông theo nhóm
Chuyển tiếp cuộc gọi tự động (Forward Call)
Kết nối nhiều chi nhánh văn phòng (MultiSite)
Công cụ quản lý khách hàng và chi tiết cuộc gọi
Lời chào hướng dẫn tự động
Phát nhạc chờ, thay đổi nhạc chờ
Hỗ trợ phần mềm trên PC, Laptop,Smartphone, Tablet
Gọi nội bộ miễn phí không giới hạn địa lý
Chức năng phòng hội thoại (Voice Conference)
Tiện ích cộng thêm (tùy chọn)
Quản lý ghi âm tất cả cuộc gọi vào ra (30 ngày)Liên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Quản lý billing tính cước người dùngLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Quản lý tích hợp API ứng dụng bên ngoàiLiên hệLiên hệLiên hệLiên hệ
Voice box (Hộp thư thoại để lại lời nhắn)200.000đ/tháng200.000đ/tháng200.000đ/tháng200.000đ/tháng
Hỗ trợ dịch vụ
Hỗ trợ qua email8x58x58x524/7
Hỗ trợ qua Livechat8x58x58x524/7
Hỗ trợ qua Tổng đài8x58x58x524/7
(*) Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm VAT

Bảng giá Auto Call

Gói A
4,500,000đ
(10,000 cuộc gọi)
  • Thời lượng cuộc gọi dưới 30s
  • Nội dung cố định (audio)
  • Nhận phản hồi qua phím bấm
  • Báo cáo chi tiết kết quả gọi
  • Phí khởi tạo: Miễn phí
  • (đã bao gồm cước viễn thông *)
  • Thời hạn 30 ngày
Gói B
8,400,000đ
(20,000 cuộc gọi)
  • Thời lượng cuộc gọi dưới 45s
  • Nội dung cố định (audio)
  • Nhận phản hồi qua phím bấm
  • Báo cáo chi tiết kết quả gọi
  • Phí khởi tạo: 2tr
  • (đã bao gồm cước viễn thông *)
  • Thời hạn 45 ngày
Gói C
20,750,000đ
(50,000 cuộc gọi)
  • Thời lượng cuộc gọi dưới 60s
  • Nội dung cố định (audio)
  • Nhận phản hồi qua phím bấm
  • Báo cáo chi tiết kết quả gọi
  • Phí khởi tạo: 2tr
  • (đã bao gồm cước viễn thông *)
  • Thời hạn 60 ngày
Gói D (Custom)
Liên hệ
(tùy chọn số lượng cuộc gọi)
  • Tích hợp nguồn gọi qua API
  • Nội dung cá nhân hóa Text2Speech / Audio
  • Nhận phản hồi qua phím bấm
  • Hỗ trợ chuyển cuộc gọi về máy nhánh
  • Hỗ trợ máy nhánh MiPBX
  • Báo cáo chi tiết kết quả gọi

Gói A

Gói B

Gói C

Gói D

Tính năng chi tiết gói tổng đài Ai

Bảng giá Voice OTP

Gói Voice OTP A
Liên hệ
>100.000 call/tháng
  • Hỗ trợ Voice Brandname
  • 50 cuộc gọi đồng thời
  • Hỗ trợ API tích hợp
  • Quản lý báo cáo & giám sát
  • Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Gói Voice OTP B
Liên hệ
50-100.000 call/tháng
  • Hỗ trợ Voice Brandname
  • 20 cuộc gọi đồng thời
  • Hỗ trợ API tích hợp
  • Quản lý báo cáo & giám sát
  • Hỗ trợ kỹ thuật 12/6
Gói Voice OTP C
Liên hệ
20-50.000 call/tháng
  • Hỗ trợ Voice Brandname
  • 10 cuộc gọi đồng thời
  • Hỗ trợ API tích hợp
  • Quản lý báo cáo & giám sát
  • Hỗ trợ kỹ thuật 12/6
Gói Voice OTP D
Liên hệ
< 20.000 call/tháng
  • Hỗ trợ Voice Brandname
  • 5 cuộc gọi đồng thời
  • Hỗ trợ API tích hợp
  • Quản lý báo cáo & giám sát
  • Hỗ trợ kỹ thuật 12/6

Bảng giá dịch vụ tổng đài Cloud Call Center

Gói A (=< 5 agent)
Liên hệ
  • Mở rộng lên 5 agent
Gói B (=< 10 agent)
Liên hệ
  • Mở rộng lên 10 agent
Gói C (=< 20 agent)
Liên hệ
  • Mở rộng lên 20 agent
Gói D (> 20 agent)
Liên hệ
  • Mở rộng lên hơn 100 agent

Chi tiết gói dịch vụ tổng đài Cloud CallCenter

Mô tả chi tiết tính năng gói dịch vụ tổng đài Cloud CallCenter

Call Center Gói A

Call Center Gói B

Call Center Gói C

Call Center Gói D

Tính năng thoại Cloud CallCenter
Hỗ trợ thiết lập nhiều đầu số khác nhau (1800, 1900, số cố định, số di động)
Thiết lập trả lời tự động (IVR), rẽ nhánh gặp đúng bộ phận chuyên trách
Thiết lập ACD, điều phối khách hàng gặp đúng nhân viên hỗ trợ gần nhất.
Thiết lập giờ làm việc (business hours).
Tính năng chuyển cuộc gọi sang nhân viên khác, giám sát viên.
Thiết lập lời nhắn thoại (voicemail) ngoài giờ làm việc hoặc khi tất cả nhân viên bận.
Agent Desk
Tính năng Supervisor
Realtime Monitoring
Case Management
Quản lý khách hàng (contact list)
Quản lý đánh giá QA - Quality Management
Tích hợp CRM bên ngoài
Hỗ trợ dịch vụ
Hỗ trợ qua email 8x58x58x524/7
Hỗ trợ qua Livechat8x58x58x524/7
Hỗ trợ qua Tổng đài8x58x58x524/7
Yêu cầu Demo
BẢNG BÁO GIÁ DỊCH VỤ MIPBX